おもちゃ箱 [Tương]
玩具箱 [Ngoạn Cụ Tương]
おもちゃばこ
Danh từ chung
hộp đồ chơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは自分のおもちゃをおもちゃ箱にしまいました。
Tom đã cất đồ chơi của mình vào hộp đồ chơi.
おもちゃを箱に戻して棚に上げなさい。
Hãy để đồ chơi vào hộp rồi cất lên kệ.
彼はおもちゃを入れておく箱を私にくれた。
Anh ấy đã cho tôi cái hộp để đựng đồ chơi.
私はこれらのおもちゃを入れておく箱がほしい。
Tôi muốn có một cái hộp để đựng những món đồ chơi này.
これはこのおもちゃが入っていた箱じゃないよ。それがぴったり入らないよ。
Đây không phải là cái hộp mà món đồ chơi này được đựng. Nó không vừa.