おめでとう御座います [Ngự Tọa]

御目出度う御座います [Ngự Mục Xuất Độ Ngự Tọa]

おめでとうございます

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chúc mừng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おめでとうございます。
Xin chúc mừng!
おめでとう!
Chúc mừng!
おめでとうございます!
Xin chúc mừng!
クリスマスおめでとうございます。
Chúc mừng Giáng sinh.
あけましておめでとうございます。
Chúc mừng năm mới.
ハロウィンおめでとう。
Chúc mừng Halloween.
バレンタインデーおめでとう。
Chúc mừng ngày Valentine.
イースターおめでとう。
Chúc mừng lễ Phục sinh.
新年しんねんおめでとうございます。
Chúc mừng năm mới.
合格ごうかくおめでとうございます。
Xin chúc mừng bạn đã đỗ.