おめおめ
オメオメ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
không biết xấu hổ
JP: 相次ぐ不祥事にも関わらず、警察はオメオメ違反切符を切っている。
VI: Mặc cho những sự cố liên tiếp, cảnh sát vẫn cứ vi phạm và phạt nguội.
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
cam chịu (sự ô nhục)