おまいつ
オマイツ
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
📝 viết tắt của お前いつでもいるな
fan hâm mộ trung thành xuất hiện ở mọi sự kiện (buổi hòa nhạc, v.v.); người hâm mộ cuồng nhiệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムさんのお宅の前に停まってた車は、ブルーでしたね。
Chiếc xe đậu trước nhà ông Tom màu xanh.
「どうしたんだよ、家の前でモジモジと」「うん・・・お兄ちゃんがかえってくるの、まってたんだ」
"Em đang làm gì thế, đứng lấm lét trước nhà thế kia?" - "Ừ... Em đang đợi anh trai em về."
近所の人たちに、お別れをいうまえに、スミスさんの一家は家の中の最後の取り片づけをしなければならなかった。
Trước khi chào tạm biệt hàng xóm, gia đình ông Smith phải dọn dẹp nhà cửa lần cuối.