おべっか

Danh từ chung

nịnh hót

JP: ひとことでえば、かれはおべっか使づかいだ。

VI: Nói một cách ngắn gọn, anh ấy là người nịnh hót.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょにはおべっかは通用つうようしない。
Nịnh bợ không có tác dụng với cô ấy.
上司じょうしにおべっかを使つか必要ひつようはない。
Không cần phải nịnh bợ sếp đâu.
同僚どうりょうはさ、上司じょうしへのおべっかの使つかかたってのがじつによくかってるんだ。
Đồng nghiệp tôi thật sự hiểu cách sử dụng sự nịnh bợ với sếp.
国王こくおうはいつも自分じぶんめるおべっか使づかいにうんざりしていたのでかれらをとおくへばした。
Vua đã chán ngấy những kẻ nịnh hót luôn tâng bốc mình nên đã đuổi họ đi xa.
おおかみいぬているように、おべっか使づかいは友達ともだちのようにえる。
Giống như sói trông giống chó, kẻ nịnh hót trông có vẻ như bạn bè.