おびき寄せる [Kí]

誘き寄せる [Dụ Kí]

おびきよせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

dụ dỗ (ai đó) về phía mình; dụ dỗ (vào); lôi kéo

JP: チーズはしばしばネズミをわなにおびきよせる。

VI: Phô mai thường được dùng để dụ chuột vào bẫy.