おびき出す [Xuất]
誘き出す [Dụ Xuất]
おびきだす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
dụ ra; nhử ra
JP: 彼女を夫の手からおびき出した。
VI: Tôi đã dụ cô ấy ra khỏi tay chồng.