おな中 [Trung]

同中 [Đồng Trung]

おなちゅう

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

học sinh cùng trường trung học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昼寝ひるねちゅうよ。
Đang ngủ trưa đây.
なかにおはいりください。
Mời vào trong.
どうぞなかほどへおすすください。
Xin hãy tiến vào giữa.
まつちゅう高山こうざんきたい。
Tôi muốn đi Takayama trong lễ hội.
どうぞなかへおはいください。
Xin mời vào trong.
いえなかをおせしましょう。
Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan bên trong nhà.
どうぞなかへおとおりください。
Xin mời vào trong.
砂糖さとうは、砂糖さとうれのなかよ。
Đường ở trong lọ đựng đường kia kìa.
トムはいま、お昼寝ひるねちゅうよ。
Tom đang ngủ trưa đây.
留守るすちゅうおとこほうがおえになりました。
Có một người đàn ông đến tìm bạn trong khi bạn vắng nhà.