おっちゃん

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ thân mật

người đàn ông trung niên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨夜さくやねこごえがうるさくてれなかったよ」「一緒いっしょ一緒いっしょわたしも、めたよ」「となりのおっちゃん、我慢がまんできなかったんだろうね。『うるさい!』ってさけんだから、ねこげってったんだけど、今度こんどはそのこえにびっくりしてれなくなってさ、まいったよ」
"Đêm qua, tiếng mèo kêu ồn ào quá không ngủ được." "Tôi cũng thế, tôi tỉnh giấc." "Ông hàng xóm chắc không chịu nổi, la lên 'ồn quá!' nên mèo mới chạy đi, nhưng tôi lại giật mình không ngủ được, thật là khổ."