おたつく
オタつく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

bối rối

🔗 おたおた

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テーブルにおつきください。
Xin mời ngồi vào bàn.
手洗てあらい電気でんきがつきません。
Đèn nhà vệ sinh không sáng.
風呂ふろはついてますか。
Phòng tắm đã sẵn sàng chưa?
どうぞ食卓しょくたくにおつきください。
Xin mời ngồi vào bàn ăn.
つかぬことをおうかがいします。
Xin lỗi vì hỏi một câu không liên quan.
ビルとおにいさんの区別くべつがつかないよ。
Tôi không thể phân biệt Bill và anh trai anh ấy.
あちらへつき次第しだい手紙てがみげます。
Khi đến đó, tôi sẽ gửi thư cho bạn.
年寄としよりがつえをついてあるいていた。
Người già đang dùng gậy đi bộ.
これにつきまして、おかんがえをおかせねがえればとぞんじます。
Tôi rất muốn nghe ý kiến của bạn về điều này.
かれにはわたしかれのおにいさんの区別くべつがつきません。
Tôi không thể phân biệt được anh ta và anh trai anh ta.