おこしやす
Thán từ
📝 dùng để chào khách hàng
🗣️ Phương ngữ Kyoto
chào mừng!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
是非パーティーへおこし下さい。
Xin hãy đến dự tiệc nhé.
彼はあおいで火をおこした。
Anh ấy đã thổi để làm bùng lửa.
これはあなたが自分でおこした問題です。
Đây là vấn đề do chính bạn gây ra.
どうぞ、こちらの方へおこしください。
Xin mời qua đây.
彼はその知らせを聞いてかんしゃくをおこすだろう。
Anh ấy sẽ nổi giận khi nghe tin tức đó.
彼はかんしゃくをおこして私をののしり始めた。
Anh ấy đã nổi giận và bắt đầu mắng chửi tôi.
ボブはいつも警察ともめごとをおこしていた。
Bob luôn gặp rắc rối với cảnh sát.
すごく寒かったから、僕たち火をおこしたんだ。
Vì trời rất lạnh nên chúng tôi đã đốt lửa.
私のいとこは若いころよく騒ぎをおこしていた。
Họ hàng của tôi thường gây rối khi còn trẻ.
彼女は赤ん坊をおこさないようにじっと座っていた。
Cô ấy ngồi yên không nhúc nhích để không làm thức đứa bé.