おおい
おーい
オーイ
オオイ

Thán từ

📝 từ xa

này!; ơi!; ahoy!

🔗 おい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは、おおごとだ。
Đây là chuyện lớn đấy.
代役だいやくさがすのはおおごとだよ。
Việc tìm người đóng thế là chuyện lớn đấy.
我々われわれ共鳴きょうめいするてんがおおい。
Chúng ta có nhiều điểm chung với nhau.
その法案ほうあん反対はんたいしているひとがおおい。
Nhiều người phản đối dự luật đó.
きみわたしあいしているよりもおおくわたしきみあいしている。
Anh yêu em hơn em yêu anh.