おいない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ viết tắt

📝 dùng như mệnh lệnh

🗣️ Phương ngữ Kyoto

đến; đi; ở lại

🔗 おいでなさい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おい、みゃくがないぞ。
Này, không có mạch đập!
「おい、かめおおやけ、おまえ良心りょうしんないのンか」 「ない」 「ない…? 良心りょうしんがない…?」 「あったけど、いまはないわい」
"Này, ông Kame, ông có lương tâm không?" - "Không." - "Không...? Không có lương tâm...?" - "Có, nhưng bây giờ thì không."
もう11時じゅういちじです。おいとましなくてはいけません。
Đã 11 giờ rồi. Tôi phải xin phép về thôi.
「おい。はしるとあぶないぞ」「え?・・・わっ、わ、うわわ~~~っ」「あーあー、わんこっちゃない」
"Chạy thế nguy hiểm đấy", "Hả?... Ôi, ôi, ôi!", "Thấy chưa, bảo rồi mà".