えーん
エーン
ええん
えーーん
えーーーん
Thán từ
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
hu hu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
えー、信じらんなーい!
Ôi, thật không thể tin được!
「フランス語で話そう」「えー、もう疲れたよ」
"Hãy nói tiếng Pháp đi." "Ôi, mệt quá."
「肌キレイだね」「えー、初めて言われた!」
"Da bạn đẹp quá nhỉ?" "Ồ, đây là lần đầu tôi được khen như vậy!"
えー、まだ11時。お昼まで後1時間もあるよ。
Ồ, mới chỉ 11 giờ. Còn một tiếng nữa mới đến giờ ăn trưa.
「そろそろ、家に帰らなきゃ」「えーもう少し遊ぼうよ!」「ごめんね。でも遅くなるとママに叱られるんだよ」
"Chắc phải về nhà thôi" - "Ê, chơi thêm chút nữa đi!" - "Xin lỗi nhé, nhưng nếu về muộn mẹ sẽ mắng đấy."
「トムのことどう思った?」「声はかっこいいよね」「声だけ?」「顔は別にって感じじゃない?」「えー、私はかっこいいと思うけどなあ」
"Bạn nghĩ gì về Tom?" "Giọng nói của anh ấy rất ấn tượng." "Chỉ giọng thôi à?" "Khuôn mặt thì bình thường, phải không?" "Ồ, tôi thấy anh ấy khá đẹp trai."
「昨日何時に寝た?」「4時」「えー、そんな遅くまで何してたの?」「元彼と電話してた」
"Hôm qua bạn ngủ mấy giờ?" "4 giờ." "Ồ, sao thức khuya vậy?" "Đang nói chuyện điện thoại với người yêu cũ."
「ねえねえ、『トムとメアリー』の最終回どうなった?」「結局別れちゃったの。まじ切なかった」「えー! あんなに深く愛し合ってたのに」
"Này này, chuyện gì đã xảy ra trong tập cuối của "Tom và Mary"?" "Cuối cùng họ chia tay nhau. Thật sự tớ đã rất buồn." "Cái gì?! Hai người này yêu nhau thế kia cơ mà.."
「フランス語で1から100まで数えられるようになったよ」「おお、すごいじゃん。じゃあ今度は逆に100から始めて1まで言える?」「えー、それはまだ無理」
"Tôi có thể đếm từ 1 đến 100 bằng tiếng Pháp đấy" - "Ồ, tuyệt vời nhỉ. Vậy bây giờ thử đếm ngược từ 100 xuống 1 xem nào?" - "Ờ, điều đó thì chưa được".
「寒いね。こんな寒いと冬眠したくなってくるよね」「えー、俺は寒い方がテンション上がるんだけど。むしろ夏ずっと眠ってたい」
"Lạnh quá nhỉ. Thời tiết như thế này chỉ muốn ngủ đông thôi." - "Ồ, tôi thì cảm thấy hứng khởi hơn khi trời lạnh. Tôi muốn ngủ suốt mùa hè cơ."