えへへ
Thán từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
hì hì; cười khúc khích
JP: えへへへ、私は運痴だから、ちょっと走ると、すぐに脇腹が痛くなっちゃうの。
VI: Tôi rất vụng về trong việc chạy bộ, chỉ cần chạy một chút là đã thấy đau hông ngay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
え?
Hả?
ええ結構です。是非どうぞ。
Ồ, không sao đâu, mời bạn.
ええと。。。
À...
「トム!」「え?」
"Tom!" "Gì thế?"
ええいいわ、でもまずは夕食にしましょうよ。
Ồ, được thôi, nhưng chúng ta hãy ăn tối trước đi.
え? 何て言った?
Hả? Bạn nói gì cơ?
え、そうですとも。
Ơ, đúng thế chứ!
え、たこ焼きが夕飯?
Ồ, takoyaki làm bữa tối à?
ええ本当に。素晴らしい時間を過ごすことができました。
Ừ, thực sự. Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
ええと、2泊です。
Ờ, hai đêm.