ええじゃないか

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

lễ hội tôn giáo

tại sao không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「テニスをしましょうか」「ええ」
"Chúng ta chơi tennis nhé." "Ừ."
映画えいがきませんか」「ええきましょう」
"Bạn có muốn đi xem phim không?" "Vâng, chúng ta đi thôi."
「いっしょにきませんか」「ええ、よろこんで」
"Bạn có muốn đi cùng không?" "Ừ, rất vui lòng."
まどけていただけませんか」「ええ、どうぞ」
"Bạn có thể mở cửa sổ cho tôi không?" "Vâng, mời."
彼女かのじょ時計とけいいましたか」「ええ、いました」
"Cô ấy đã mua đồng hồ chưa?" "Vâng, đã mua rồi."
煙草たばこってもいいですか」「ええ、どうぞ」
"Tôi có thể hút thuốc không?" "Vâng, cứ tự nhiên."
「タバコをってもよろしいですか」「ええ、どうぞ」
"Tôi có thể hút thuốc không?" "Ừ, cứ tự nhiên."
まどけてくれませんか」「ええ、いいですとも」
"Bạn có thể mở cửa sổ cho tôi không?" "Vâng, được thôi."
まどけてくださいますか」「ええ、いいですよ」
"Bạn có thể mở cửa sổ giùm tôi không?" "Ừ, được thôi"
「ドアをめてくださいませんか」「ええ、いいですよ」
"Anh có thể đóng cửa lại được không?" "Ừ, được thôi."