えいや
えいやっ
エイヤ
エイヤッ

Thán từ

cố lên; hự; ừm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「トムごめんね」「なんであやまるの?」「いやなんか迷惑めいわくかけてるかなって」「え、全然ぜんぜんそんなことないよ」
"Xin lỗi Tom nhé." "Tại sao bạn lại xin lỗi?" "Tôi nghĩ mình đã làm phiền bạn." "Ồ, không hề có chuyện đó."