うんちゃらかんちゃら

Cụm từ, thành ngữ

cái gì đó; thứ gì đó

JP: ネットじょうのマナーやら常識じょうしきさやうんちゃらかんちゃらにうんざりしっぱなしです。

VI: Tôi thực sự mệt mỏi với việc thiếu tác phong và ý thức chung trên mạng.