うんたら

Danh từ chung

cái gì đó; vân vân

JP: 普通ふつうひとは、3Dだとか高速こうそくでうんたらだとか必要ひつようとしないですからね。

VI: Người bình thường không cần những thứ như 3D hay tốc độ cao.

🔗 うんたらかんたら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うん。
Ừ.
「うんうん」かれった。
"Ừ, ừ," anh ấy nói.
うん。きましょう。
Ừ, chúng ta đi thôi.
うん、時々ときどきはね。
Ừ, đôi khi thôi.
大丈夫だいじょうぶ?」「うん」
"Bạn có ổn không?" "Ừ."
いたいの?」「うん」
"Bạn muốn mua à?" "Ừ."
うん、きみは?
Ừ, còn bạn thì sao?
うん。しい!
Ừ, tôi muốn!
「おいしい?」「うん、おいしい」
"Ngon không?" "Ừ, ngon."
うん、とうなずいた。
Ừ, tôi gật đầu.