うろつき回る [Hồi]

彷徨き回る [Phảng Hoàng Hồi]

うろつきまわる

Động từ Godan - đuôi “ru”

lang thang; rình mò; đi dạo

JP: 泥棒どろぼう真夜中まよなかにうろつきまわる。

VI: Tên trộm lang thang xung quanh vào nửa đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはよくない連中れんちゅうとうろつきまわっている。
Anh ấy thường đi lang thang với những người xấu.