うろちょろ
ウロチョロ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

lang thang; đi loanh quanh; di chuyển không mục đích

JP: 電車でんしゃなか子供こどもがウロチョロしていて不愉快ふゆかいだった。

VI: Có đứa trẻ đi lại trong tàu khiến tôi cảm thấy khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんきみはうちのまわりをうろちょろしているの?
Tại sao bạn lại lảng vảng quanh nhà tôi?
おい、クレオ。あんまりうろちょろするなー?まだ入園にゅうえんしたばっかりなんだぞ。
Này Cleo, đừng đi lang thang quá nhé? Em mới chỉ nhập học mà.