うらる
ウラル
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
URL
🔗 URL
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うっせろ。
Im đi.
割とありうる。
Khá có thể xảy ra.
うっそ〜!絶対うそだよ!
Dối quá! Chắc chắn là dối rồi!
院内はうるさすぎ。
Trong bệnh viện ồn quá.
事故は起こりうるものだ。
Tai nạn là điều có thể xảy ra.
誰にでも起こりうることだ。
Chuyện đó có thể xảy ra với bất cứ ai.
それは大いにありうることだ。
Điều đó hoàn toàn có thể xảy ra.
ありうることだと思います。
Tôi nghĩ điều đó có thể xảy ra.
先生でも間違いをすることはありうる。
Ngay cả giáo viên cũng có thể mắc sai lầm.
15年間は満足しうる取り決めであった。
Đó là một thỏa thuận hài lòng trong 15 năm.