うようよ
ウヨウヨ

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đông đúc; đầy rẫy

JP: この草地くさちにはかえるがうようよいる。

VI: Có rất nhiều ếch trên bãi cỏ này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいけにはこいがうようよいる。
Có rất nhiều cá chép bơi lội trong hồ này.
水槽すいそうにボウフラがうようよしている。
Bể nước đang tràn ngập ấu trùng muỗi.
いけにおたまじゃくしがうようよいる。
Hồ đầy ắp nòng nọc.
そのかわには淡水魚たんすいぎょがうようよしていた。
Dòng sông đó có rất nhiều cá nước ngọt.
いますぐ大金たいきんをつかみたい亡者もうじゃがうようよしている。
Bây giờ đang có rất nhiều kẻ muốn kiếm tiền nhanh chóng.
あの小屋こやにはトカゲやむしがうようよしている。
Căn lều đó đầy rẫy tắc kè và côn trùng.