うましか
ウマシカ
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet ⚠️Từ hài hước, đùa cợt
📝 từ sự phân tích của 馬鹿(ばか) thành 馬(うま) và 鹿(しか)
ngốc; ngu ngốc
🔗 馬鹿
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全てうまくいってますか。
Mọi thứ đều ổn chứ?
本当にうまくいくんですか?
Thật sự sẽ thành công chứ?
新しい仕事はうまくいってますか。
Công việc mới của bạn có ổn không?
仕事はうまくいっていますか。
Công việc đang tiến triển tốt chứ?
仕事のほうはうまくいってますか。
Công việc của bạn đang tiến triển tốt chứ?
問題は計画がうまくいくかどうかだ。
Vấn đề là liệu kế hoạch có thành công không.
これがうまくいくかどうか疑わしい。
Có khả năng điều này sẽ không thành công.
彼は運転がうまいと思いますか。
Bạn nghĩ anh ấy lái xe giỏi không?
彼女はうまいフランスの歌手ではありませんか。
Cô ấy là một ca sĩ Pháp giỏi, phải không?
彼らのうちどちらがうまく歌えるでしょうか?
Ai trong số họ hát hay hơn?