うまいこと

Trạng từ

thành công; khéo léo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはうまいことをした。
Anh ấy đã làm một việc khéo léo.
かれはうまくうたううことが出来できない。
Anh ấy không thể hát hay.
ときにはうまくいかないこともある。
Đôi khi mọi thứ không diễn ra như ý muốn.
ベティはうまくうたううことができた。
Betty có thể hát rất hay.
かれはなんとうまくプレーしたことでしょう。
Anh ấy đã chơi tốt đến thế nào nhỉ.
かれとうまくやっていくことはできない。
Tôi không thể hòa hợp được với anh ấy.
うまくいっていることをねがっています。
Tôi hy vọng mọi thứ đang tiến triển tốt.
トムはうまくいかりをおさえることができない。
Tom không thể kiểm soát cơn giận của mình.
彼女かのじょはうまくゆかなかったが、なにしろはじめてのことだったからね。
Mặc dù cô ấy không thành công, nhưng dù sao đây cũng là lần đầu tiên.
うまいこと、あのほんれることができたんだ。
Tôi đã tìm được quyển sách đó một cách khéo léo.