うふふ
ウフフ
Thán từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
hì hì
JP: 彼女はうふふと照れながらコンドームを差し出した。
VI: Cô ấy đã đỏ mặt và cười khúc khích khi đưa cho anh ấy bao cao su.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ああ・・・ちょっと、体調が優れなくて」「そうなんだ。大丈夫か?」「うふふ。実はズル休みなんです」
"À, tôi hơi không khỏe." - "Thật à, bạn có sao không?" - "Hihi, thực ra tôi đang trốn việc đấy."