うなぎ登り [Đăng]
うなぎ上り [Thượng]
鰻登り [Man Đăng]
鰻上り [Man Thượng]
うなぎのぼり
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tăng vọt
JP: 営業成績はまさに鰻上り、というところかね。
VI: Doanh số bán hàng tăng vùn vụt.