うつ伏せ [Phục]

俯せ [Phủ]

うつぶせ
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nằm sấp

JP: わたしはうつぶせにた。

VI: Tôi đã nằm sấp ngủ.

🔗 俯せる・うつぶせる

Danh từ chung

đặt úp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

診察しんさつだいにうつせになってください。
Xin hãy nằm sấp trên bàn khám.
彼女かのじょはベッドのうえにうつせにたおれていた。
Cô ấy đã nằm sấp trên giường.
かれはうつせになって侵入しんにゅうしゃちかまえた。
Anh ấy nằm sấp để chờ kẻ xâm nhập.
かれどろだらけでうつせになっているのをたとき、わらわわずにはいられなかった。
Khi tôi thấy anh ấy nằm sấp đầy bùn, tôi không thể nhịn cười.