うちの会社 [Hội Xã]
内の会社 [Nội Hội Xã]
うちのかいしゃ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
công ty của chúng tôi
JP: うちの会社は頭でっかちだ。
VI: Công ty chúng tôi quá chú trọng vào lý thuyết.
JP: うちの会社には空きがない。
VI: Công ty chúng tôi không còn vị trí trống.
🔗 うち
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの会社はそれほど大きくないよ。
Công ty tôi không to lắm đâu.
うちの会社はあの合弁会社と提携している。
Công ty chúng tôi đang hợp tác với một công ty liên doanh kia.
概してうちの会社はいま、景気がいい。
Nói chung công ty chúng tôi đang trong giai đoạn kinh doanh tốt.
うちの会社で誰が一番歌がうまい?
Ai là người hát hay nhất ở công ty chúng tôi?
うちの会社は、いればいるだけ残業代がもらえるからね。
Ở công ty chúng tôi, càng làm thêm giờ thì càng được trả thêm tiền.
うちの会社は倒産寸前です。お恥ずかしい話ですが。
Công ty chúng tôi gần như phá sản. Thật là xấu hổ.
うちの会社がアメリカに進出するなんて夢にも思わなかった。
Tôi không bao giờ nghĩ công ty chúng tôi sẽ tiến vào thị trường Mỹ.
うちの会社にも何人か外国の人がいます。
Công ty chúng tôi cũng có một số người nước ngoài.
うちの会社で、コンピューターの世界に飛び込んだのは彼が最初だ。
Anh ấy là người đầu tiên nhảy vào thế giới máy tính ở công ty chúng tôi.
彼は会社に勤めて2年も経たないうちに、語学の力を認められた。
Chưa đầy hai năm làm việc tại công ty, anh ấy đã được công nhận về khả năng ngôn ngữ.