うそやん

Thán từ

🗣️ Phương ngữ Osaka

bạn đùa à

🔗 嘘

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うそをうな!
Đừng nói dối!
うそをうな。
Đừng nói dối.
わたしにうそはわないで。
Đừng nói dối tôi.
そいつはなうそだ。
Đó là một lời nói dối trắng trợn.
うそをってはいけないよ。
Đừng nói dối nhé.
うそをつくな、正直しょうじきであれ。
Đừng nói dối. Hãy trung thực lên nào.
かれはうそつきだ。
Anh ta là kẻ nói dối.
うそうそつくな!
Đừng nói dối!
わたしにはかれのうそが見破みやぶれなかった。
Tôi không thể nhận ra lời nói dối của anh ấy.
世辞せじとはうそのこと。
Lời nịnh bợ là lời dối trá.