いんじゃん

Danh từ chung

🗣️ Phương ngữ Kansai

oẳn tù tì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくちちはデカいんだ。
Bố tôi rất to lớn.
そと着替きがえるのはずいんだよ。
Thay quần áo ngoài trời thật xấu hổ.
つーかマジどうでもいんですけど。
Thật ra tôi không quan tâm lắm.
どうしてフランスってこんなにムズいんだ。
Tại sao tiếng Pháp lại khó thế này.
クラスのひとたちぜんいんがここにいる。
Tất cả mọi người trong lớp đều ở đây.
「でんでんむしって、なんてデカいんだ」と、てんとうちゅういいいました。
"Con rùa thật to", con bọ cánh cam nói.
たがいの気持きもちがかるべくちゃんとはなったほうがいんじゃない。
Chúng ta nên nói chuyện thật kỹ để hiểu rõ tâm trạng của nhau.
かれはいもうとにそのおとこをつけなさいと忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên em gái mình phải cảnh giác với người đàn ông đó.