いらっしゃいませ
いらしゃいませ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Cụm từ, thành ngữ
📝 được sử dụng trong cửa hàng, nhà hàng, v.v.
chào mừng
JP: いらっしゃいませ、何名様ですか。
VI: Chào mừng quý khách, mấy người ạ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いらっしゃいませ。
Chào mừng quý khách.
いらっしゃいませんか?
Không mời bạn vào sao?
お子さんはいらっしゃるの?
Cậu có con không?
お子さんがいらっしゃいますよね?
Bạn có con phải không?
先生がいらっしゃったよ。
Giáo viên đã đến đây.
先生がいらっしゃったわ。
Cô giáo đã đến đấy.
早くいらっしゃい。
Mau đến đây.
パーティーにいらっしゃいませんか。
Bạn không muốn đến dự bữa tiệc sao?
スタッフルームにいらっしゃいます。
Họ đang ở trong phòng nhân viên.
お子さんはいらっしゃいますか?
Bạn có con không?