いらして
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
📝 viết tắt của いらっしゃって
đang đến
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明後日いらして下さい。
Xin vui lòng ghé thăm vào ngày kia.
食事にいらしゃいませんか。
Bạn có muốn đến ăn không?
彼らは議論を戦わしていた。
Họ đã tranh luận gay gắt.
それでしたら今日いらしてください。
Nếu vậy, xin hãy đến ngay hôm nay.
今日取りにいらしてください。
Xin hãy đến lấy đồ vào hôm nay.
いつでも事務所にいらしてください。
Hãy đến văn phòng của chúng tôi bất cứ lúc nào.
来週はうちへいらしゃいませんか。
Tuần sau bạn có thể ghé nhà tôi không?
今週はどちらにいらしゃいましたか。
Tuần này bạn đã ở đâu?
私の所にお茶を飲みにいらしゃい。
Ghé chơi nhà tôi uống trà nhé.
どちらにいらしてたんですか?
Bạn đã đến đâu vậy?