いらざるお世話 [Thế Thoại]

要らざるお世話 [Yêu Thế Thoại]

要らざる御世話 [Yêu Ngự Thế Thoại]

いらざるおせわ

Cụm từ, thành ngữ

không phải việc của bạn

🔗 余計なお世話

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いらぬおせわだ。
Đừng xen vào chuyện của người khác.
いつもおせわになっていますから、一旦いったん緩急かんきゅうあれば、すぐさまさんじます。
Tôi luôn được bạn giúp đỡ, nên nếu có việc gì khẩn cấp, tôi sẽ ngay lập tức đến.
在校生ざいこうせいたちは、おせわになった先輩せんぱいたちにきれいな花束はなたばおく計画けいかくてていた。
Các sinh viên đang theo học đã lên kế hoạch tặng hoa cho các anh chị mà họ quý mến.