いないいないばあ
いないいないばー
いないないばあ
Thán từ
ú òa!
JP: なんて可愛い子なの。いないいないばー。
VI: Thật là một đứa trẻ dễ thương. Cục cưng cục cưng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あ、蝶々がいる。
Ồ, có bướm kìa.
あ!蝶々がいる!
Ô kìa, con bươm bướm!
あう~、あたしったらまたドジっちゃいました。
Ái da~ Lại vụng về nữa rồi nè, đúng là mình hậu đậu quá!
あ、この電球切れているね。なんだか暗いと思っていたんだよ。
À, bóng đèn này hỏng rồi. Tôi cứ thấy tối tối.
「少し詰めていただけませんか」「あ、ごめんなさい。こんなに場所をとっていたなんて気付きませんでした」
"Bạn có thể nhích vào một chút được không?" "Ồ, xin lỗi. Tôi không nhận ra mình chiếm nhiều chỗ như vậy."
うちの赤ちゃんは、僕がいないいないばあをするとすぐに泣きやむんだ。
Đứa bé nhà tôi ngừng khóc ngay khi tôi chơi trò ú òa với nó.
あ、とりあえず包帯しているけど、もし煩わしかったら、家に帰ってからバンドエイドに代えても大丈夫よ。
À, tạm thời tôi đã băng bó, nhưng nếu bạn thấy phiền thì khi về nhà có thể thay bằng băng dán.
あ、とりあえず包帯しているけど、もし煩わしかったら、家に帰ってからカットバンに代えても大丈夫よ。
Ah, tạm thời tôi đã băng bó, nhưng nếu bạn cảm thấy phiền phức, bạn có thể đổi sang băng cá nhân khi về nhà.
あ、とりあえず包帯しているけど、もし煩わしかったら、家に帰ってから絆創膏に代えても大丈夫よ。
À, tạm thời tôi đã băng bó, nhưng nếu bạn thấy phiền thì khi về nhà có thể thay bằng băng dán.
あへん法により、ケシの栽培や所持等は禁止されています。
Theo luật về thuốc phiện, việc trồng hoặc sở hữu cây thuốc phiện là bị cấm.