いつ振り [Chấn]

いつぶり

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bao lâu kể từ lần cuối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはパリ滞在たいざいちゅうさん画家がか諸君しょくんいになり、ちょいちょいアトリエをたずねるようなこともあったが、いつでもその仕事しごとり、生活せいかつりに多大ただい興味きょうみかれた。
Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết vài họa sĩ và thỉnh thoảng ghé thăm phòng làm việc của họ, luôn cảm thấy hứng thú với cách làm việc và cuộc sống của họ.
わたし巴里ぱり滞在たいざいちゅうさん画家がか諸君しょくんごうひになり、ちよいちよいアトリエをたずねるやうなこともあつたが、いつでもその仕事しごとり、生活せいかつりに多大ただい興味きょうみかれた。
Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết vài họa sĩ và thỉnh thoảng ghé thăm phòng làm việc của họ, luôn cảm thấy hứng thú với cách làm việc và cuộc sống của họ.