いつもの通りに [Thông]

何時もの通りに [Hà Thời Thông]

いつものとおりに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

như mọi khi

JP: かれはいつものとおおくれてきた。

VI: Anh ấy đi muộn như mọi khi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにもかもいつもとおりだ。
Mọi thứ vẫn như mọi khi.
いつもとおりの1日ついたちでした。
Một ngày như mọi ngày.
電車でんしゃはいつも定刻ていこくどおりですよ。
Tàu điện luôn đúng giờ.
かれはいつも時間じかんどおりにる。
Anh ấy luôn đến đúng giờ.
その列車れっしゃはいつも時刻じこくどおりだ。
Chuyến tàu đó luôn đúng giờ.
わたしはいつもとおしゅあらった。
Tôi đã rửa tay như mọi khi.
いつものとおり、彼女かのじょおくれてやってた。
Như mọi khi, cô ấy đến muộn.
わたし大抵たいていいつも時間じかんどおりにくよ。
Tôi thường đến đúng giờ.
今年ことしもいつもとおりおまつりがおこなわれました。
Lễ hội năm nay cũng diễn ra như thường lệ.
彼女かのじょ返答へんとうはいつもわたし予想よそうどおりだ。
Câu trả lời của cô ấy luôn như tôi đã dự đoán.