いつもの様に [Dạng]

何時ものように [Hà Thời]

何時もの様に [Hà Thời Dạng]

いつものように

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

như thường lệ; như mọi khi

JP: わたしたちの会話かいわはいつものように天気てんきかんしてはじまった。

VI: Cuộc trò chuyện của chúng tôi bắt đầu như thường lệ với chủ đề về thời tiết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは事故じこわないようにいつもシートベルトをしておくべきだ。
Chúng ta luôn nên đeo dây an toàn để tránh tai nạn.
彼女かのじょはいつも気取きどっていて、まるで女王じょおうさまのようにっている。
Cô ấy luôn tỏ ra kiêu căng như một bà hoàng.