いつまで経っても [Kinh]

何時まで経っても [Hà Thời Kinh]

いつまでたっても

Cụm từ, thành ngữ

dù thời gian trôi qua bao lâu

JP: 真理しんり発見はっけんはいつまでたっても科学かがく唯一ゆいいつ目的もくてきであらねばならない。

VI: Việc khám phá sự thật phải luôn là mục tiêu duy nhất của khoa học.

JP: そんなんじゃいつまでっても奨励しょうれいしょうまりだぞ?

VI: Nếu cứ như thế này thì mãi chỉ dừng lại ở giải khuyến khích thôi đấy.