いつの時代も [Thời Đại]

いつのじだいも

Trạng từ

mọi thời đại; qua các thời đại; mãi mãi

🔗 いつの時代にも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ある人達ひとたち時代じだいがいつまでもつづくとおもっているようだった。
Có vẻ như một số người nghĩ rằng thời kỳ tốt đẹp sẽ kéo dài mãi mãi.
かみうやまちちははうやまうことはいつの時代じだいでも大切たいせつことだ。
Kính trọng Chúa và cha mẹ luôn là điều quan trọng trong mọi thời đại.
大学だいがく時代じだいにもっとしっかり英語えいご勉強べんきょうしていたら、いつでも海外かいがい旅行りょこうできるのに。
Giá như tôi đã học tiếng Anh nghiêm túc hơn trong thời đại học, tôi đã có thể đi du lịch nước ngoài bất cứ lúc nào.