いつの日か [Nhật]

何時の日か [Hà Thời Nhật]

いつのひか

Cụm từ, thành ngữ

một ngày nào đó

JP: わたしはいつのかアフリカにきたい。

VI: Một ngày nào đó tôi muốn đi đến châu Phi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

誕生たんじょうはいつでいらっしゃいますか?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
いつのやくつようなほんみなさい。
Hãy đọc những cuốn sách mà một ngày nào đó sẽ hữu ích.
きみ努力どりょくはいつのきみのためになるでしょう。
Nỗ lực của bạn một ngày nào đó sẽ giúp ích cho bạn.
いわゆる貿易ぼうえき摩擦まさつはいつのけることができよう。
Các vấn đề thương mại mà người ta gọi là xung đột có lẽ một ngày nào đó sẽ được tránh.
わたしのぞみは、世界中せかいじゅう人々ひとびとがいつのうことだ。
Ước mơ của tôi là một ngày nào đó mọi người trên thế giới sẽ nắm tay nhau.
彼女かのじょはいつの歌手かしゅになるという希望きぼうをいだいている。
Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ trở thành ca sĩ.
いつの人間にんげん砂漠さばく開拓かいたくして農業のうぎょう利用りようするだろう。
Một ngày nào đó con người sẽ khai thác sa mạc để sử dụng vào nông nghiệp.
いつのかこの芋虫いもむしうつくしいちょうへと変化へんかすることでしょう。
Một ngày nào đó, con sâu này sẽ biến thành một con bướm đẹp.
いつの世界せかい人口じんこうだい多数たすうがエスペラントをはなすようになる、というようなはなしわたししんじない。
Tôi không tin vào chuyện một ngày nào đó đa số dân số thế giới sẽ nói Esperanto.
わたしにはゆめがある。それは、いつのか、わたし4人よにんおさなどもたちが、はだいろによってではなく、人格じんかくそのものによって評価ひょうかされるくにむというゆめである。
Tôi có một giấc mơ, rằng một ngày nào đó, bốn đứa trẻ nhỏ của tôi sẽ sống trong một đất nước mà ở đó họ được đánh giá dựa trên phẩm chất của con người họ chứ không phải màu da.