いつになっても

Cụm từ, thành ngữ

luôn luôn; bất kể thời gian trôi qua bao lâu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつでもちからになります。
Luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn.
いつでもちからになるよ。
Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ.
いつでもたすけになるよ。
Tôi luôn sẵn lòng giúp đỡ.
ボーイスカウトになったのはいつぐらい?
Bạn đã trở thành hướng đạo sinh từ khi nào?
いつおかけになりますか。
Bạn sẽ đi đâu vào lúc nào?
いつひまになりますか?
Bạn rảnh khi nào?
いつ旅行りょこうにおいでになりますか。
Bạn sẽ đến du lịch vào lúc nào?
いつここをおちになりますか。
Bạn sẽ rời khỏi đây khi nào.
いつになったらいえうつもりなの?
Bạn dự định mua nhà khi nào?
いつ戦争せんそうになるかわからない。
Không ai biết khi nào sẽ xảy ra chiến tranh.