いたちの道 [Đạo]

鼬の道 [Dứu Đạo]

いたちのみち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

không viết thư hay thăm ai

con đường của chồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どもたちがみちでサッカーをしている。
Các em nhỏ đang chơi bóng đá trên đường.
子供こどもたちがみちなかあそんでいた。
Bọn trẻ đã chơi giữa đường.
4人よにん少年しょうねんたちがみちあるいている。
Bốn cậu bé đang đi bộ trên đường.
そこにいたひとたちは消防車しょうぼうしゃのためにみちけた。
Những người ở đó đã nhường đường cho xe cứu hỏa.
わたしたちはかれみちあるいてわたっていたのをました。
Chúng tôi đã thấy anh ấy đi bộ qua đường.
かれわたしたちとみちへだてた反対はんたいがわんでいます。
Anh ấy sống đối diện chúng tôi qua đường.
わたしたちはみちまよった、もしそうでなければもっとはやくここへていただろう。
Chúng tôi đã lạc đường, nếu không chúng tôi đã đến đây sớm hơn.