いただければと思う [Tư]

頂ければと思う [Đính Tư]

いただければとおもう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Lịch sự (teineigo)

📝 thường 〜と思います

tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể...; tôi xin khiêm tốn yêu cầu bạn...; xin vui lòng...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きっとおしていただけるとおもいます。
Tôi nghĩ chắc chắn bạn sẽ thích nó.
てつだいいただければたいへんがたいとおもいます。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể giúp đỡ.
すぐお便たよりをいただければありがたいとおもいます。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn sớm viết thư cho tôi.
このけんについてご協力きょうりょくいただけたら、ありがたいとおもいます。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể hỗ trợ về vấn đề này.
それの価格かかくを5%値引ねびきしていただけるのでしたら、発注はっちゅうしようとおもいます。
Nếu giảm giá 5%, tôi sẽ đặt hàng.