いそいそ
イソイソ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vui vẻ; hào hứng

JP: 智子さとこはイソイソと出掛でかけていった。

VI: Tomoko đã đi ra ngoài rất nhanh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

終業しゅうぎょう時間じかんまでまだ一時間いちじかんもあるのに、同僚どうりょう順子じゅんこはいそいそとかえじたくはじめた。
Dù còn một giờ nữa mới đến giờ tan làm, nhưng đồng nghiệp của tôi là Junko đã bắt đầu chuẩn bị về nhà.