いざ知らず [Tri]
いざしらず
Cụm từ, thành ngữ
tôi không biết về ... nhưng; có thể có khả năng cho ... nhưng
JP: 彼ならいざ知らず、私ではその試験には合格できっこない。
VI: Nếu là anh ấy thì có thể, nhưng tôi thì không thể đậu kỳ thi đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昔ならいざ知らず、今はFAXも、メールもある。
Ngày xưa thì chưa biết, nhưng bây giờ đã có fax và email.