いざとなったら
いざとなれば
いざとなると
Cụm từ, thành ngữ
khi cần thiết
JP: いざとなったら、傘が武器の代用になる。
VI: Khi cần thiết, cái ô có thể thay thế cho vũ khí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いざとなったら勇気が無くなった。
Khi đến lúc quan trọng, tôi đã mất hết can đảm.
いざとなれば勇気が湧いてくる。
Khi cần thiết, lòng dũng cảm sẽ trỗi dậy.
いざという時に風が吹かなくなった。
Khi đến lúc quan trọng, gió lại ngừng thổi.
お金は、稼ぐには時間がかかるが、いざ使うとなるとあっという間になくなる。
Việc kiếm tiền mất thời gian, nhưng khi đã tiêu thì tiền biến mất trong nháy mắt.
いざ踊るとなるとマイケルジャクソンの右にでるものはいない。
Khi nhảy múa, không ai sánh được với Michael Jackson.
大まかなやり方は私にも分かるんだが、いざ細かいところになるとにっちもさっちも行かなくなりそうだ。
Tôi hiểu phương pháp chung, nhưng khi đến chi tiết thì tôi cảm thấy bối rối.
私を甘く見るなよ。可愛くて無邪気に見えるかもしれないけど、いざとなったらぶっ殺すぞ。
Đừng xem thường tôi. Tôi có thể trông ngây thơ và dễ thương, nhưng khi cần tôi có thể giết người.
結婚式のスピーチでくよくよすることはない。いざとなったら即興でもうまくいくもんだよ。
Đừng lo lắng về bài phát biểu trong đám cưới. Khi cần thì cứ ứng khẩu mà làm, sẽ ổn thôi.