いざ

Trạng từThán từ

bây giờ; nào

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いざとなったら勇気ゆうきくなった。
Khi đến lúc quan trọng, tôi đã mất hết can đảm.
いざというときやくつよ。
Cái này sẽ hữu ích khi cần thiết.
いざとなれば勇気ゆうきいてくる。
Khi cần thiết, lòng dũng cảm sẽ trỗi dậy.
いざというときかぜかなくなった。
Khi đến lúc quan trọng, gió lại ngừng thổi.
いざというときのために貯金ちょきんする。
Tiết kiệm tiền cho những lúc khẩn cấp.
はらえるかどうかからないざます。
Tôi không chắc là có thể trả được không.
いざというときのためにそなえておかないとね。
Phải chuẩn bị sẵn sàng cho những lúc khẩn cấp.
いざとなったら、かさ武器ぶき代用だいようになる。
Khi cần thiết, cái ô có thể thay thế cho vũ khí.
むかしならいざらず、いまはFAXも、メールもある。
Ngày xưa thì chưa biết, nhưng bây giờ đã có fax và email.
いざ投票とうひょうというときかれ棄権きけんした。
Khi đến lúc bỏ phiếu, anh ấy đã bỏ phiếu trắng.