いけ年 [Niên]

いけどし

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

đủ tuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

としぎていきました。
Năm tháng đã trôi qua.
わたしたちは日毎ひごととしをとっていく。
Chúng tôi ngày càng già đi theo từng ngày.
わたし2年にねんまえ帯広おびひろにいきました。
Tôi đã đến Obihiro hai năm trước.
としのいかない少年しょうねん刑務所けいむしょれることはできない。
Không thể giam giữ một cậu bé chưa đủ tuổi vào tù.
としごとかれらはだんだんまずしくなっていった。
Hàng năm, họ dần trở nên nghèo đi.