いけん

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

xấu

🔗 いけない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 sau dạng -te của động từ hoặc tính từ

không được

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

vô dụng

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

vô vọng

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 dùng để bày tỏ sự cảm thông

đáng tiếc

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

không uống được

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはいかんわい!
Điều đó không thể chấp nhận được!
にっちもさっちもいかない。
Bế tắc.
ベッドへいけ。
Đi ngủ đi.
うまくいった。
Mọi thứ đã thành công.
うまくいったの?
Thành công rồi à?
のんびりいこうよ。
Chúng ta cứ thong thả đi.
うまくいかないよ。
Điều đó không thành công.
上手うまくいかない?
Không thành công à?
外国がいこくへいきたい。
Tôi muốn đi nước ngoài.
ていけ。
Biến đi.